Tổng quan
Xếp hạng thế giới (QS 2025)
#51-100 Performing Arts và #101-150 Art & Design.
Đạt chuẩn quốc tế AUN‑QA
Chương trình được công nhận chất lượng đào tạo theo chuẩn khu vực và quốc tế.
Mạng lưới 350+ đối tác trong và ngoài nước
Liên kết chặt chẽ với các tổ chức và doanh nghiệp uy tín, mở rộng cơ hội học tập và nghề nghiệp.
Đội ngũ giảng viên chất lượng cao
100% giảng viên có trình độ Thạc sĩ trở lên, giàu kinh nghiệm thực tiễn và quốc tế.
Chương trình học bám sát xu hướng thiết kế
Nội dung đào tạo cập nhật theo nhu cầu ngành, phù hợp với xu hướng thiết kế đương đại và thị trường sáng tạo.
Điểm nổi bật của chương trình
Triển vọng nghề nghiệp
Cơ hội nghề nghiệp và mức lương ngành Thiết kế Nội thất
Sinh viên tốt nghiệp ngành Thiết kế Nội thất được trang bị nền tảng vững chắc để tự tin theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực thiết kế không gian và nội thất ứng dụng:
| Giai đoạn | Mức lương (triệu VNĐ/tháng) | Ghi chú |
|---|
Chương trình đào tạo
Chương trình học chi tiết
- Nguyên lý thiết kế nội thất và kiAến trúc
- Cơ sở bản vẽ, cấu tạo không gian - hình khối - vật liệu
- Tư duy hình thành ý tưởng và tạo mẫu sản phẩm nội thất
- Ứng dụng công cụ kỹ thuật số cơ bản trong thiết kế (AutoCAD 2D)
- Kiến thức nền về lịch sử, văn hóa và cơ sở ngành nội thất
- Thiết kế nội thất công trình nhà ở, thương mại, dịch vụ và văn phòng
- Thiết kế trang thiết bị nội thất và sản phẩm nội thất
- Vẽ phối cảnh, khai triển bản vẽ kỹ thuật và vật liệu
- Thiết kế chiếu sáng nội thất và trải nghiệm không gian
- Ứng dụng công nghệ thiết kế 3D (SketchUp, 3D Max), thực tế ảo
- Nghiên cứu xu hướng thiết kế, thị trường và người dùng
- Thực hành xưởng, triển khai đồ án và dự án chuyên ngành
8 học phần Anh văn đạt chuẩn NEAS (Úc), đảm bảo chuẩn đầu ra IELTS 6.0
Đồ án tiền tốt nghiệp và đồ án chuyên ngành
8 học phần đại cương
Chương trình học chi tiết
- Nguyên lý thiết kế nội thất và kiAến trúc
- Cơ sở bản vẽ, cấu tạo không gian - hình khối - vật liệu
- Tư duy hình thành ý tưởng và tạo mẫu sản phẩm nội thất
- Ứng dụng công cụ kỹ thuật số cơ bản trong thiết kế (AutoCAD 2D)
- Kiến thức nền về lịch sử, văn hóa và cơ sở ngành nội thất
- Thiết kế nội thất công trình nhà ở, thương mại, dịch vụ và văn phòng
- Thiết kế trang thiết bị nội thất và sản phẩm nội thất
- Vẽ phối cảnh, khai triển bản vẽ kỹ thuật và vật liệu
- Thiết kế chiếu sáng nội thất và trải nghiệm không gian
- Ứng dụng công nghệ thiết kế 3D (SketchUp, 3D Max), thực tế ảo
- Nghiên cứu xu hướng thiết kế, thị trường và người dùng
- Thực hành xưởng, triển khai đồ án và dự án chuyên ngành
8 học phần Anh văn đạt chuẩn NEAS (Úc), đảm bảo chuẩn đầu ra IELTS 6.0
Đồ án tiền tốt nghiệp và đồ án chuyên ngành
8 học phần đại cương
Phương pháp dạy và học
Học thông qua dự án, đồ án và ứng dụng trong môi trường thiết kế chuyên ngành. Đồ án bám sát bối cảnh thực tế và nhu cầu của ngành thiết kế nội thất. Trải nghiệm quy trình nghề nghiệp qua hoạt động chuyên môn. Đồng hành cùng giảng viên, kiến trúc sư và nhà thiết kế trong suốt quá trình học.
Hệ sinh thái học tập
Đội ngũ giảng viên
Khoa Mỹ thuật & Thiết kế có đội ngũ giảng viên là các Thạc sĩ, Tiến sĩ giàu kinh nghiệm. Đội ngũ thầy cô tận tâm và chuyên môn vững vàng là nền tảng quan trọng giúp người học được dẫn dắt đúng hướng, phát triển năng lực sáng tạo theo lộ trình rõ ràng và từng bước khẳng định dấu ấn cá nhân.
Học phí và Học bổng
Học phí toàn khóa
200 - 250 triệu đồng
✓Minh bạch theo lộ trình từng học kỳ trong suốt chương trình đào tạo.
Học bổng tài năng Văn Lang
300
suất
Tinh hoa
100
suất
Tài năng Toàn trường
400+
suất
Học bổng ngành
6.000
suất
Học bổng phát triển năng lực
Thông tin tuyển sinh & Điểm chuẩn
Năm 2026, bạn có thể đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Văn Lang theo 06 phương thức
06 phương thức xét tuyển
01
Thi tốt nghiệp THPT 2026
Xét điểm thi TN THPT.
02
Học bạ THPT (lợi thế sớm)
Xét kết quả học tập cấp 3.
03
Kết hợp TN THPT + năng khiếu
Điểm thi + thi năng khiếu.
04
Kết hợp học bạ + năng khiếu
Học bạ + thi năng khiếu.
05
Tuyển thẳng
Theo quy chế Bộ GD&ĐT.
06
ĐGNL · V-SAT · CCQT
SAT, IELTS, TOEFL iBT.
| Năm | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn THPT |
|---|
Nguồn: