banner

Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh

Chương trình thạc sĩ Ngôn ngữ Anh tại Khoa Ngoại ngữ trường Đại học Văn Lang tập trung vào bổ sung, nâng cao kiến thức ngành Ngôn ngữ Anh và kiến thức liên ngành. Học viên có thể áp dụng kiến thức vào thực tiễn và đảm nhận các nghiên cứu độc lập. 

Giới thiệu chung

Với hai định hướng nghiên cứu và ứng dụng, chương trình thạc sĩ Ngôn ngữ Anh tăng cường các kiến thức chuyên sâu về khoa học ngoại ngữ và kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn nghề nghiệp. Đội ngũ giảng viên đứng lớp là các Giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sĩ có kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực. 

Mã ngành

8220201 

Thời gian đào tạo

18 - 24 tháng

Văn bằng

Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh

Đặc điểm nổi bật của chương trình đào tạo

Khoa Ngoại ngữ tại Văn Lang phối hợp cùng đối tác CityU - Hoa Kỳ cung cấp cho học viên nhiều lựa chọn kế hoạch học tập.

Toàn thời gian tại Trường Đại học Văn Lang

Học tập và nghiên cứu trong thời gian từ 18 đến 24 tháng, nhận bằng Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh do Trường Đại học Văn Lang cấp bằng, với chất lượng đào tạo chuyên sâu được Bộ Giáo dục & Đào tạo cấp phép.

Năng lực đầu ra

Hoàn tất chương trình đào tạo Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh, học viên sẽ đạt được chuẩn đầu ra mà khoa đã công bố.
image
Cấu trúc chương trình học

Cấu trúc chương trình trải dành 3 giai đoạn, với các môn học được phân bố đồng đều.

2026

Chương trình Đào tạo theo định hướng Nghiên cứu

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ

 

PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG

4

1

 81PHIL6014

Philosophy 

(Triết học)

4

 

PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH

44

 

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

20

 

Các học phần bắt buộc

14

2

81REWR5014

Research Writing 

(Viết nghiên cứu)

4

3

81GRME5254

Seminar on Quantitative and Qualitative Research 

(Chuyên đề về Nghiên cứu định lượng và định tính)

4

4

81SLAC6223

Seminar on Second Language Acquisition 

(Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)

3

5

81IALI6043

Introduction to Applied Linguistics 

(Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)

3

 

Các học phần tự chọn (Chọn 02/05 học phần)

6

6

81WENG6053

World Englishes 

(Tiếng Anh toàn cầu)

3

7

81CCCO6073

Cross-cultural communication (Giao tiếp giao văn hoá)

3

8

81COLI5083

Contrastive Linguistics 

(Ngôn ngữ học đối chiếu)

3

9

81COMP5283

Computational Linguistics 

(Ngôn ngữ Máy tính)

3

10

81IFLT6093

IT in Foreign Language Teaching

(CNTT trong Giảng dạy tiếng Anh)

3

 

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

24

 

Các học phần bắt buộc

15

11

81AMTL5233

Seminar on Advanced Methods of Teaching Language 

(Phương pháp Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)

3

12

81DIAN7243

Seminar on Discourse Analysis 

(Chuyên đề về Phân tích diễn ngôn)

3

13

81COLI6063

Cognitive Linguistics 

(Ngôn ngữ học tri nhận)

3

14

81CDEV7293

Curriculum Development 

(Phát triển Chương trình giảng dạy)

3

15

81PLTE7193

Practice of Language Teaching 

(Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)

3

 

Các học phần tự chọn (Chọn 03/07 học phần)

9

16

81SOLI7143

Sociolinguistics 

(Ngôn ngữ học xã hội)

3

17

81STLI7153

Structuralism in Linguistics 

(Cấu trúc ngôn ngữ)

3

18

81PRAG7163

Pragmatics 

(Ngữ dụng học)

3

19

81EFSP7173

English for Specific Purposes (Tiếng Anh chuyên ngành)

3

20

81ATRT5183

Advanced Translation Theories

(Lý thuyết dịch)

3

21

81LTEV5123

Language Testing and Evaluation 

(Kiểm tra và đánh giá ngôn ngữ)

3

22

81TEPR7213

Teaching Practicum

(Thực tập tại Doanh nghiệp)

3

 

PHẦN C: TỐT NGHIỆP

12

23

81THES2612

Thesis 

(Luận văn tốt nghiệp)

12

 

TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY

60

Chương trình Đào tạo theo định hướng Ứng dụng 

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ

TỔNG SỐ

 PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG

4

181PHIL6014

Philosophy 

(Triết học)

4

 PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH

47

 KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

20

 Các học phần bắt buộc

14

281REWR5014Research Writing (Viết nghiên cứu)

4

381GRME5024

Graduate Research and Methodology 

(Phương pháp Nghiên cứu khoa học nâng cao)

4

481SLAC6033

Second Language Acquisition 

(Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)

3

581IALI6043Introduction to Applied Linguistics (Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)

3

 Các học phần tự chọn (Chọn 02/05 học phần)

6

681WENG6053

World Englishes 

(Tiếng Anh toàn cầu)

3

781CCCO6073

Cross-cultural communication 

(Giao tiếp giao văn hoá)

3

881COLI5083

Contrastive Linguistics 

(Ngôn ngữ học đối chiếu)

3

981COMP5283

Computational Linguistics 

(Ngôn ngữ Máy tính)

3

1081IFLT6093

IT in Foreign Language Teaching

(CNTT trong Giảng dạy tiếng Anh)

3

 KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

27

 Các học phần bắt buộc

21

1181AMTL5103

Advanced Methods of Teaching Language

(Phương pháp Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)

3

1281DIAN7113

Discourse Analysis 

(Phân tích diễn ngôn)

3

1381COLI6063

Cognitive Linguistics   

(Ngôn ngữ học tri nhận)

3

1481CDEV7293

Curriculum Development 

(Phát triển Chương trình giảng dạy)

3

1581TEPR7306

Teaching Practicum 

(Thực tập tại doanh nghiệp)

6

1681PLTE7193

Practice of Language Teaching 

(Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)

3

 Các học phần tự chọn (Chọn 02/06 học phần)

6

1781SOLI7143

Sociolinguistics 

(Ngôn ngữ học xã hội)

3

1881STLI7153

Structuralism in Linguistics 

(Cấu trúc ngôn ngữ)

3

1981PRAG7163

Pragmatics 

(Ngữ dụng học)

3

2081EFSP7173

English for Specific Purposes 

(Tiếng Anh chuyên ngành)

3

2181ATRT5183

Advanced Translation Theories 

(Lý thuyết dịch)

3

2281LTEV5123Language Testing and Evaluation (Kiểm tra và đánh giá ngôn ngữ)

3

 PHẦN C: TỐT NGHIỆP

9

2381GPRO7279

Graduation Project 

(Đề án tốt nghiệp)

9

 TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY

60

 

 

 

 

Phương pháp học tập, giảng dạy và đánh giá

Phương pháp đa đạng tạo cơ hội cho học viên tích cực chủ động, nâng cao khả năng phân tích, phát triển và giải quyết các vấn đề.
image
Triển vọng nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh, học viên có cơ hội làm việc trong nhiều vị trí và lĩnh vực khác nhau như 

Giảng dạy tiếng Anh
Chuyên viên nghiên cứu khoa học, nhà quản lý trong lĩnh vực sư phạm
Biên – phiên dịch, marketing, kinh tế đối ngoại, ngân hàng, du lịch,...
"Language is the road map of a culture. It tells you where its people come from and where they are going."
media
"Language is the road map of a culture. It tells you where its people come from and where they are going."
– Rita Mae Brown
media

Chương trình Đặc biệt

Quy trình đào tạo

- Theo học chế tín chỉ. - Hình thức học tập trung trong thời gian đào tạo 18 tháng.

Điều kiện tốt nghiệp

- Điểm đề án/ luận văn đạt từ 5,5 trở lên; - Đã nộp bản đề án/ luận văn có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng về việc đề án/ luận văn đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng để lưu trữ tại thư viện. - Đã công bố công khai toàn văn đề án trên website của trường.

Văn bằng

Thủ trưởng cơ sở đào tạo quyết định cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm cho học viên đủ điều kiện tốt nghiệp. Học viên đạt đủ các điều kiện trên sẽ được cấp bằng Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
*
*
*
Chọn tỉnh thành
Chọn ngành quan tâm