banner

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

Đào tạo nguồn nhân lực theo định hướng nghiên cứu để người học có kiến thức chuyên môn sâu, rộng; có khả năng nghiên cứu khoa học, tư duy sáng tạo; có năng lực dẫn dắt, đánh giá, giải quyết những vấn đề trong lĩnh vực công nghệ sinh học để tham gia phát triển kinh tế và xã hội.

Giới thiệu chung

Cùng với Công nghệ Thông tin, Công nghệ vật liệu mới, Công nghệ tự động hóa, Công nghệ Sinh học là ngành công nghệ cao được tập trung đầu tư phát triển có tác động mạnh và mang lại lợi ích cho xã hội. Dựa trên tiền đề trên, ngành được ưu tiên hàng đầu và thành lập chương trình đào tạo Thạc sĩ tại VLU.

Mã Ngành

8420201 

Văn Bằng

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

Thời gian đào tạo

24 tháng (2 năm)

Đặc điểm nổi bật của chương trình đào tạo

Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Sinh học tại VLU được đào tạo với những đặc điểm hiện đại thu hút người học.

KIẾN THỨC

Trở thành người có kiến thức sâu, rộng trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

KỸ NĂNG

- Phân tích và đánh giá các kết quả, nhận định khoa học trong lĩnh vực công nghệ sinh học. - Nghiên cứu khoa học hướng tới tạo ra các sản phẩm công nghệ sinh học ứng dụng vào việc phát triển kinh tế x
...Xem thêm

NĂNG LỰC TỰ CHỦ VÀ TRÁCH NHIỆM

- Ý thức tự học, tự định hướng và thích ứng với môi trường nghề nghiệp thay đổi. - Hình thành năng lực dẫn dắt người khác, khả năng quản lý, đánh giá các vấn đề thực tế, thể hiện tư duy sáng tạo để th
...Xem thêm

Năng lực đầu ra

- Trở thành người có kiến thức sâu, rộng trong lĩnh vực công nghệ sinh học. - Phân tích và đánh giá các kết quả, nhận định khoa học trong lĩnh vực công nghệ sinh học. - Nghiên cứu khoa học hướng tới tạo ra các sản phẩm công nghệ sinh học ứng dụng vào việc phát triển kinh tế – xã hội. - Phổ biến tri thức mới, truyền cảm hứng về các giá trị tích cực cho cộng đồng. - Tự định hướng và thích ứng với môi trường nghề nghiệp thay đổi. - Có năng lực dẫn dắt người khác, đánh giá các vấn đề thực tế, thể hiện tư duy sáng tạo để thực hiện cải tiến các hoạt động nghề nghiệp.
image
Cấu trúc chương trình học

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Sinh học được thực hiện trong 6 học kỳ với lộ trình chi tiết để người học nắm bắt.

2025

 

STT

Mã học phần

Subject code

Tên học phần

Subject

Tín chỉ

Phần I:  Kiến thức chung

6

1

81PHIL6013

Triết học

Philosophy

3

2

81REME6023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

Phần II: Kiến thức cơ sở ngành

 

Bắt buộc

9

3

81CETE7033

Công nghệ tế bào

Cell Technology

3

4

81GEEN7043

Kỹ thuật di truyền

Genetic engineering

3

5

81TRBI7053

CNSH hiện đại

Trends in Biotechnology

3

Phần III: Kiến thức chuyên ngành

 

Bắt buộc – 12 tín chỉ

12

6

81RETO7316

Chuyên đề nghiên cứu 1

Research topic 1

6

7

81 RETO7326

Chuyên đề nghiên cứu 2

Research topic 2

6

Tự chọn 18 tín chỉ (Chọn 6 trong 23 học phần từ học phần 8 đến 30)

 

Tự chọn chung (Chọn 9 tín chỉ)

9

8

81BITO7063

Độc chất sinh học

Biological Toxicology

3

9

81BIOI7073

Tin sinh học

Bioinformatic

3

10

81PROT7083

Hệ protein 

Proteomics

3

11

81GENO7093

Hệ gene 

Genomics

3

12

81MICR7103

Vi sinh vật

Microbiology

3

13

81RPTE7113

Công nghệ protein tái tổ hợp

Recombinant protein technology

3

14

81CCBI7123

Sinh học ung thư

Cancer cell biology

3

15

81QUMA7133

Quản trị chất lượng

Quality managment

3

16

81BPCO7143

Thương mại hóa sản phẩm công nghệ sinh học

Bio-Product Commercialization

3

Tự chọn theo định hướng (Chọn 9 tín chỉ)

9

Định hướng Nông nghiệp – thực phẩm

 

17

81POBI7153

Công nghệ sinh học sau thu hoạch

Post-harvesting biotechnology

3

18

81PGRE7163

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

Plant growth regulators

3

19

81FOBI7173

Công nghệ sinh học thực phẩm

Food biotechnology

3

20

81TPNI7183

Công nghệ sản xuất nguyên liệu dinh dưỡng

Technology for the production of nutritional ingredients

3

21

81BFVP7193

Công nghệ chế biến rau củ quả

Biotechnology for fruit and vegetable processing

3

22

81PTMH7203

Công nghệ canh tác trong nhà màng

Production technology in the membrane house 

3

23

81PLPE7213

Quản lý dịch hại cây trồng

Plant Pests

3

Định hướng Y dược

 

24

81MODI7223

Chẩn đoán phân tử

Molecular Diagnostics

3

25

81APIM7233

Miễn dịch học ứng dụng

Applied Immunology

3

26

81STTE7243

Công nghệ tế bào gốc

Stem-cell Technology

3

27

81BIOM7253

Công nghệ vật liệu y sinh

Biomaterials Technology

3

28

81NABI7263

Công nghệ sinh học nano

Nano Biotechnology

3

29

81PHBI7273

Công nghệ sinh học dược

Pharmaceutical Biotechnology

3

30

81VABI7283

Công nghệ sinh học vaccine

Vaccine Biotechnology

3

Phần IV: Kiến thức tốt nghiệp

15

31

81THES73315

Luận văn

Thesis

15

Phương pháp học tập, giảng dạy và đánh giá

Để đảm bảo đầu ra chất lượng của khóa học thạc sĩ, chương trình đã xây dựng khung phương pháp cụ thể.
image
Triển vọng nghề nghiệp

Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể tự tin tham gia lực lượng lao động với triển vọng nghề nghiệp đa dạng, có thể tham khảo tại đây. 

Có khả năng học tập nâng cao năng lực chuyên môn, học tiếp các chương trình Tiến sĩ trong và ngoài nước
Quản lý chuyên môn ở các doanh nghiệp, cung cấp dịch vụ hoặc tư vấn về Công nghệ sinh học
Nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, cơ sở Giáo dục & Đào tạo
Chuyên viên phân tích chuyên sâu
Muốn thay đổi thế giới bạn phải bắt đầu từ chính mình.
media
Muốn thay đổi thế giới bạn phải bắt đầu từ chính mình.
Hãy nắm lấy cơ hội nâng cao tri thức và xây dựng tương lai theo đúng mơ ước của mình!
media

*
*
*
Chọn tỉnh thành
Chọn ngành quan tâm