Thạc sĩ Công nghệ Sinh học
Đào tạo nguồn nhân lực theo định hướng nghiên cứu để người học có kiến thức chuyên môn sâu, rộng; có khả năng nghiên cứu khoa học, tư duy sáng tạo; có năng lực dẫn dắt, đánh giá, giải quyết những vấn đề trong lĩnh vực công nghệ sinh học để tham gia phát triển kinh tế và xã hội.
Cùng với Công nghệ Thông tin, Công nghệ vật liệu mới, Công nghệ tự động hóa, Công nghệ Sinh học là ngành công nghệ cao được tập trung đầu tư phát triển có tác động mạnh và mang lại lợi ích cho xã hội. Dựa trên tiền đề trên, ngành được ưu tiên hàng đầu và thành lập chương trình đào tạo Thạc sĩ tại VLU.
8420201
Thạc sĩ Công nghệ Sinh học
24 tháng (2 năm)
Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Sinh học tại VLU được đào tạo với những đặc điểm hiện đại thu hút người học.
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Sinh học được thực hiện trong 6 học kỳ với lộ trình chi tiết để người học nắm bắt.
STT | Mã học phần
| Tên học phần (Tiếng Việt – Tiếng Anh) | Số tín chỉ |
Phần I: Kiến thức chung (6 TC) |
| ||
1 | 81PHIL6013 | Triết học Philosophy | 3 |
2 | 81REME6023 | Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology | 3 |
Phần II: Kiến thức cơ sở (15) |
| ||
Bắt buộc |
| ||
3 |
| Hóa sinh trong sức khỏe và bệnh tật Biochemistry in Health and Diseases | 3 |
4 |
| Tin sinh học ứng dụng Applied Bioinformatics | 3 |
5 | 81APIM7233 | Miễn dịch học ứng dụng Applied Immunology | 3 |
6 |
| Truyền tải tín hiệu ở tế bào Cell Signaling | 3 |
7 |
| Liệu pháp gene Gene Therapy | 3 |
Phần III: Kiến thức chuyên ngành (12 TC) |
| ||
Tự chọn tối thiểu 12 TC. |
| ||
8 |
| Liệu pháp tế bào Cell Therapy | 3 |
9 |
| Vắc xin Vaccine | 3 |
10 | 81MODI7223 | Chẩn đoán phân tử Molecular Diagnostics | 3 |
11 | 81CCBI7123 | Sinh học ung thư Cancer Cell Biology | 3 |
12 |
| Cơ sở phân tử trong tương tác vật chủ - tác nhân gây bệnh Molecular Basis of Host – Pathogen Interaction | 3 |
13 |
| Vi sinh vật học ứng dụng trong sản xuất Microbiology Applied in Manufacture | 3 |
14 | 81NABI7263 | Công nghệ sinh học nano Nano Biotechnology | 3 |
15 |
| Công nghệ sinh học và phát triển bền vững Biotechnology and Sustainable Development | 3 |
16 |
| Đổi mới sáng tạo trong công nghệ sinh học Innovation in Biotechnology | 3 |
Phần IV: Kiến thức Nghiên cứu khoa học (27 TC) |
| ||
17 | 81RETO7316 | Chuyên đề nghiên cứu 1 Research topic 1 | 6 |
18 | 81RETO7326 | Chuyên đề nghiên cứu 2 Research topic 2 | 6 |
19 | 81THES73315 | Luận văn Thesis | 15 |
Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể tự tin tham gia lực lượng lao động với triển vọng nghề nghiệp đa dạng, có thể tham khảo tại đây.