Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt từ các tòa nhà tại Trường Đại học Văn Lang là một giải pháp hiệu quả và bền vững để giảm thiểu tác động của hoạt động sinh hoạt con người đến môi trường và sức khỏe cộng đồng. Nếu không được xử lý kỹ lưỡng, nước thải sinh hoạt có thể chứa các chất ô nhiễm hữu cơ, vi sinh vật gây bệnh, kim loại nặng, chất dinh dưỡng và hóa chất nguy hiểm. Những chất ô nhiễm này có thể gây hại cho nguồn nước ngầm, sông hồ, biển và đất. Hơn nữa, nước thải sinh hoạt cũng là một nguồn phát thải khí nhà kính, góp phần làm gia tăng biến đổi khí hậu.
Việc xử lý nước thải sinh hoạt trong tòa nhà là một trong những hành động thiết thực để đáp ứng Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên Hợp Quốc: Đảm bảo sự cung cấp và quản lý bền vững nước sạch và vệ sinh cho tất cả. Mục tiêu này không chỉ nhằm giảm thiểu thiếu hụt nước và cải thiện chất lượng nước, mà còn nhằm tăng cường hiệu quả sử dụng nước, bảo tồn nguồn nước ngọt, phòng chống ô nhiễm và khai thác bền vững các nguồn lực liên quan đến nước, góp phần tạo ra một tương lai xanh hơn cho hành tinh của chúng ta. Tất cả tòa nhà trong khuôn viên trường của VLU cam kết đảm bảo sự bền vững trong việc xử lý nước thải sinh hoạt, nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
Quy trình vận hành & Kiểm soát kỹ thuật được quy định chi tiết qua các giai đoạn và thông số kỹ thuật sau:
1. Kiểm tra hệ thống trước khi vận hành
2. Kỹ thuật vận hành & Các thông số cần kiểm soát
Kiểm soát nước thải đầu vào:
Kiểm soát Bể thiếu khí (Anoxic):
Kiểm soát Bể hiếu khí (Aerotank):
3. Quy trình pha chế & Định lượng hóa chất
Thao tác pha chế chung: Cho nước vào nửa thùng chứa ⇢ Cho từ từ hóa chất và khuấy tan hoàn toàn ⇢ Châm nước đầy thùng.
4. Chế độ vận hành tự động (AUTO) của các thiết bị
5. Khắc phục sự cố sốc vi sinh
6. Các chỉ tiêu chất lượng nước sau xử lý
Nước thải sinh hoạt sau khi qua hệ thống xử lý phải đạt quy định của QCVN 14:2008/BTNMT (Cột B). Cụ thể các giới hạn chỉ tiêu đầu ra được quy định như sau:
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả yêu cầu (Cột B) |
| pH | - | 5,0 - 9,0 |
| BOD₅ | mg/l | 50 |
| TSS (Chất rắn lơ lửng) | mg/l | 100 |
| Nitrat (NO3- | mg/l | 50 |
| Tổng Coliforms | MPN/100 ml | 5.000 |
